大方之家

dà fāng zhī jiā đại phương chi gia

Hán Việt: đại phương chi gia · Pinyin: dà fāng zhī jiā

Tổng quan

nhà chuyên môn; người hiểu đạo lý。懂得大道理的人。後泛指見識廣博或學有專長的人。

Cấu tạo: (đại) + (phương) + (chi) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà chuyên môn; người hiểu đạo lý。懂得大道理的人。後泛指見識廣博或學有專長的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懂得大道理的人。語出《莊子.秋水》:「吾非至於子之門,則殆矣。吾長見笑於大方之家。」後多指精通某種學問、藝術的人。也稱為「方家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大方:大道理。原指懂得大道理的人。后泛指见识广博或学有专长的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓见多识广﹑明晓大道的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 大方大道理。原指懂得大道理的人◇泛指见识广博或学有专长的人。

Eng

  • CC-CEDICT learned person|expert in a certain field|abbr. to 方家[fang1 jia1]
  • Cihui learned person/expert in a certain field/abbr. to 方家