大族
đại tộc
Hán Việt: đại tộc · Pinyin: dà zú
Tổng quan
gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng đại tộc; họ lớn; đại gia đình。指人口多、分支繁的家族。
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng đại tộc; họ lớn; đại gia đình。指人口多、分支繁的家族。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人口多、分支繁的家族。《紅樓夢》第五七回:「你們賈家獨是大族,人口多的,除了你家,別人只得一父一母,房族中真個再無人了不成!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人口多、分支繁的家族:钱姓是当地的~。
Eng
- CC-CEDICT large and influential family|clan
- Cihui large and influential family; clan