巨室

jù shì cự thất

Hán Việt: cự thất · Pinyin: jù shì

Tổng quan

gôi nhà lớn — Gia đình quyền thế. cự thất cự thất ☆Ngôi nhà lớn — Gia đình quyền thế.

Cấu tạo: (cự) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gôi nhà lớn — Gia đình quyền thế. cự thất cự thất ☆Ngôi nhà lớn — Gia đình quyền thế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大宅、巨大的房屋。《孟子.梁惠王下》:「為巨室,則必使工師求大木。」《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.仲長統》:「琦賂寶貨,巨室不能容;馬牛羊豕,山谷不能受。」 2.世家望族。《孟子.離婁上》:「為政不難,不得罪於巨室。」《三國演義》第一二回:「濮陽城中有富戶田氏,家僮千百,為一郡之巨室。」 3.墳墓。《莊子.至樂》:「人且偃然寢於巨室,而我噭噭然,隨而哭之。」唐.劉禹錫〈故荊南節度推官董府君墓誌銘〉:「逮夫寢巨室也,自含襚至於卜竁,皆仁人之賻焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巨大的宫室琦赂宝货,巨室不能容; 世家大族为政不难,不得罪于巨室。也指富家王氏亦金陵巨室,开采帛铺于市。
  • Tân Hoa Tự Điển ①巨大的宫室琦赂宝货,巨室不能容。②世家大族为政不难,不得罪于巨室。也指富家王氏亦金陵巨室,开采帛铺于市。

Eng

  • Cihui 巨室 jùshì n. 1. powerful/influential family 2. big house/palace M:¹jiān

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大族 · 富家