富家

phú gia

Hán Việt: phú gia

Tổng quan

nhà giàu

Cấu tạo: (phú) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà giàu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有錢人家。《管子.立政》:「雖有富家多資,毋其祿,不敢用其財。」 2.富裕其家。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「上則富國,下則富家。」

Eng

  • Cihui 富家 fùjiā n. rich household/family

ja

  • JMdict wealthy family

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大族 · 巨室