大旱雲霓

dà hàn yún ní đại hạn vân nghê

Hán Việt: đại hạn vân nghê · Pinyin: dà hàn yún ní

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (hạn) + (vân) + (nghê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大旱之時人們渴望見到下雨的徵兆。形容盼望的殷切。《好逑傳》第一五回:「卑人之慕夫人,雖大旱雲霓不足喻也。」

Eng

  • Cihui 大旱雲霓 àhànyúnní id. sth. yielding high hopes