大智上根

đại trí thượng căn

Hán Việt: đại trí thượng căn

Tổng quan

ĐẠI TRÍ THƯỢNG CĂN Phật giáo ngữ. Trí huệ lớn và căn khí bậc thượng. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 此是最上乘法、爲大智上根人說。 Đây là pháp tối thượng thừa, vì người có trí huệ lớn và căn khí bậc thượng mà nói.

Cấu tạo: (đại) + (trí) + (thượng) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI TRÍ THƯỢNG CĂN Phật giáo ngữ. Trí huệ lớn và căn khí bậc thượng. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 此是最上乘法、爲大智上根人說。 Đây là pháp tối thượng thừa, vì người có trí huệ lớn và căn khí bậc thượng mà nói.