大智如愚
đại trí như ngu
Hán Việt: đại trí như ngu · Pinyin: dà zhì rú yú
Tổng quan
đại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui đại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 智慧極高的人,深藏不露,表面看起來像是很愚笨。宋.蘇軾〈賀歐陽少師致仕啟〉:「大勇若怯,大智如愚。」也作「大智若愚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指才智极高的人,不炫耀自己,表面上看来好像愚笨。
- Tân Hoa Tự Điển 指才智极高的人,不炫耀自己,表面上看来好象愚笨。
Eng
- CC-CEDICT the wise may appear stupid (idiom); a genius not appreciated in his own time
- Cihui the wise may appear stupid (idiom); a genius not appreciated in his own time