大智灌顶地

đại trí quán đính địa

Hán Việt: đại trí quán đính địa

Tổng quan

đại trí quán đỉnh địa (術語)稱佛地也。義釋十三曰:「大智灌頂地者,即是如來第十一地也。由住第十一地入大智灌頂,乃能作如來事。」☸

Cấu tạo: (đại) + (trí) + (quán) + (đính) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại trí quán đỉnh địa (術語)稱佛地也。義釋十三曰:「大智灌頂地者,即是如來第十一地也。由住第十一地入大智灌頂,乃能作如來事。」☸