大有人在

dà yǒu rén zài đại hữu nhân tại

Hán Việt: đại hữu nhân tại · Pinyin: dà yǒu rén zài

Tổng quan

có rất nhiều người như vậy

Cấu tạo: (đại) + (hữu) + (nhân) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có rất nhiều người như vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指某一類人很多。《資治通鑑.卷一八二.隋紀六.煬帝大業十一年》:「顧眄街衢,謂侍臣曰:『猶大有人在。』意謂曏日平陽玄感,殺人尚少故也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容某一种人为数不少。

Eng

  • CC-CEDICT there are plenty of such people
  • Cihui 大有人在 àyǒurénzài v.p. such persons are by no means rare