大有作为

dà yǒu zuò wéiđại hữu tác vi

Hán Việt: đại hữu tác vi · Pinyin: dà yǒu zuò wéi

Tổng quan

tha hồ phát huy tài năng; mặc sức vùng vẫy

新华 · Tân Hoa Đại lục

作为:做出成绩。能够极大地发挥作用,作一番贡献。

Cấu tạo: 大 (đại) + 有 (hữu) + 作 (tác) + 爲 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được nhiều thành tựu
  • Cihui có triển vọng tốt
  • Cihui có tương lai đầy hứa hẹn
  • Biên soạn be able to develop one's ability to the fullest

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为:做出成绩。能够极大地发挥作用,作一番贡献。

Eng

  • Cihui 大有作為 àyǒuzuòwéi f.e. be able to develop one's ability to the fullest

Từ liên quan

Gần nghĩa

大有人在 · 大有见地 · 大有可观 · 大有文章 · 大有可为 · 大有裨益 · 大有希望 · 作为代表