大有可爲

dà yǒu kě wéi đại hữu khả vi

Hán Việt: đại hữu khả vi · Pinyin: dà yǒu kě wéi

Tổng quan

có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ) | rất đáng làm

Cấu tạo: (đại) + (hữu) + (khả) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ) | rất đáng làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情有发展前途,很值得做。

Eng

  • CC-CEDICT with great prospects for the future (idiom); well worth doing
  • Cihui 大有可為 àyǒukěwéi v.o. very promising (project/etc.); very hopeful (situation/etc.)