大杖則走

dà zhàng zé zǒu đại trượng tắc tẩu

Hán Việt: đại trượng tắc tẩu · Pinyin: dà zhàng zé zǒu

Tổng quan

vì nghĩa nhẫn nhịn

Cấu tạo: (đại) + (trượng) + (tắc) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì nghĩa nhẫn nhịn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杖:木棍;走:逃跑。舜的父亲用大棍子打他时,他就逃走躲避,免陷父亲于不义。旧时宣扬的封建孝道。
  • Tân Hoa Tự Điển 杖木棍;走逃跑。舜的父亲用大棍子打他时,他就逃走躲避,免陷父亲于不义。旧时宣扬的封建孝道。