大死一番

đại tử nhất phiên

Hán Việt: đại tử nhất phiên

Tổng quan

ĐẠI TỬ NHẤT PHIÊN Thiền lâm phương ngữ. Chết hết một phen. Người tu theo Phật giáo, muốn đạt được chân lý chẳng phải là tự hủy diệt thân xác của mình, mà là xả bỏ tất cả chấp trước của thân tâm. Tắc 41, BNL ghi: 須是大死一番、卻活始得。 Cần phải chết hết một phen, rồi sống lại mới được.

Cấu tạo: (đại) + (tử) + (nhất) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI TỬ NHẤT PHIÊN Thiền lâm phương ngữ. Chết hết một phen. Người tu theo Phật giáo, muốn đạt được chân lý chẳng phải là tự hủy diệt thân xác của mình, mà là xả bỏ tất cả chấp trước của thân tâm. Tắc 41, BNL ghi: 須是大死一番、卻活始得。 Cần phải chết hết một phen, rồi sống lại mới được.

ja

  • JMdict exerting oneself to the utmost, prepared to die if necessary