大江東去

dà jiāng dōng qù đại giang đông khứ

Hán Việt: đại giang đông khứ · Pinyin: dà jiāng dōng qù

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (giang) + (đông) + (khứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长江的水往东奔流而去。后借用为词牌名。多表示陈迹消逝,历史向前发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 长江的水往东奔流而去◇借用为词牌名。多表示陈迹消逝,历史向前发展。

Eng

  • Cihui 大江東去 àjiāngdōngqù v.p. 1. Eastward flows the Yangtze River. 2. an irresistible force