大江南北

dà jiāng nán běi đại giang nam bắc

Hán Việt: đại giang nam bắc · Pinyin: dà jiāng nán běi

Tổng quan

bờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ) | ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc

Cấu tạo: (đại) + (giang) + (nam) + (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ) | ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大江,長江。「大江南北」指天下各地。《儒林外史》第三一回:「我所以一見就問這兩個人,兩個人都是大江南北有名的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指靠临长江中下游两岸的广大地区。

Eng

  • CC-CEDICT north and south sides of the Yangtze River (idiom)|(fig.) all over China
  • Cihui north and south sides of the Yangtze River (idiom)/(fig.) all over China