大法官法庭

đại pháp quan pháp đình

Hán Việt: đại pháp quan pháp đình

Tổng quan

toà đại pháp Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công lý, (pháp lý) đang thưa kiện (ở toà đại pháp), (thể dục,thể thao) ở vào thế đầu rúc vào cánh tay đối phương và bị đấm liên hồi không chống đỡ được (quyền Anh), ở tình trạng khó khăn, lúng túng

Cấu tạo: (đại) + (pháp) + (quan) + (pháp) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toà đại pháp Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công lý, (pháp lý) đang thưa kiện (ở toà đại pháp), (thể dục,thể thao) ở vào thế đầu rúc vào cánh tay đối phương và bị đấm liên hồi không chống đỡ được (quyền Anh), ở tình trạng khó khăn, lúng túng