大法小廉
đại pháp tiểu liêm
Hán Việt: đại pháp tiểu liêm · Pinyin: dà fǎ xiǎo lián
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻盡忠職守。語本《禮記.禮運》:「大臣法,小臣廉,官職相序,君臣相止,國之肥也。」《兒女英雄傳》第三三回:「一堂和氣,大法小廉,不但省了深宮無限宵旰之勞,暗中還成全了多少人才。」也作「小廉大法」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指大臣尽忠,小臣尽职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓大臣尽忠﹐小臣尽职。
Eng
- Cihui 大法小廉 àfǎxiǎolián f.e. High officials are loyal and the lower ones are diligent.