大海捞针
đại hải lao châm
Hán Việt: đại hải lao châm · Pinyin: dà hǎi lāo zhēn
Tổng quan
LAO, LẠO CHÂM mò kim đáy bể; đáy biển mò kim
在大海里捞一根针。比喻极难找到。
在大海裡撈取遺失的針。比喻東西很難找到或事情難以完成。明.汪錂《春蕪記》第一三齣:「只是命運低微,人情薄惡,覓利如大海撈針,攬禍似乾柴引火。」《二十年目睹之怪現狀》第七回:「這卻是大海撈針似的,那裡捉得著他。」也作「東海撈針」、「海底撈針」、「水底撈針」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mò kim đáy biển
- Cihui tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)
- Biên soạn id. look for a needle in a haystack
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻无从寻觅。
- Kaggle Zh-Vi look for needle in bottle of hay
Eng
- Cihui 大海撈針 àhǎilāozhēn id. look for a needle in a haystack