大烹五鼎

dà pēng wǔ dǐng đại phanh ngũ đỉnh

Hán Việt: đại phanh ngũ đỉnh · Pinyin: dà pēng wǔ dǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (phanh) + (ngũ) + (đỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代祭祀,大夫用五鼎盛羊、豬、魚等五種祭品。後人遂以大烹五鼎形容生活奢侈,飯食精緻昂貴。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹:烧煮。古代祭礼,后用以指吃特别美味的饭食。形容生活奢华。