大熊猫科

dà xióng māo kēđại hùng miêu khoa

Hán Việt: đại hùng miêu khoa · Pinyin: dà xióng māo kē

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

哺乳纲食肉目的一科。体形较大,外形似熊,头较圆像猫,故名; 裂齿退化,臼齿咀嚼面变宽,以植物为主要食物。仅大熊猫一属一种。

Cấu tạo: 大 (đại) + 熊 (hùng) + 貓 (miêu) + 科 (khoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳纲食肉目的一科。体形较大,外形似熊,头较圆像猫,故名; 裂齿退化,臼齿咀嚼面变宽,以植物为主要食物。仅大熊猫一属一种。

Từ liên quan

Gần nghĩa

猫科动物 · 大熊座 · 大熊猫 · 猫科的 · 猫科的动物 · 大熊星座 · 大熊湖