大獲全勝
đại hoạch toàn thắng
Hán Việt: đại hoạch toàn thắng · Pinyin: dà huò quán shèng
Tổng quan
giành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ) | chiến thắng áp đảo | chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)
Nghĩa
Việt
- Cihui giành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ) | chiến thắng áp đảo | chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打敗對手或敵人,獲得全面性的勝利。《三國演義》第三六回:「玄德大獲全勝,引軍入樊城,縣令劉泌出迎。」《東周列國志》第四八回:「請伏兵於河口,乘其將濟而擊之,必大獲全勝。」
Eng
- CC-CEDICT to seize total victory (idiom); an overwhelming victory|to win by a landslide (in election)
- Cihui to seize total victory (idiom); an overwhelming victory; to win by a landslide (in election)