大理石的
đại lí thạch đích
Hán Việt: đại lí thạch đích
Tổng quan
đá hoa, cẩm thạch, (số nhiều) hòn bi, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ, (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch, làm cho có vân cẩm thạch (thơ ca) như cẩm thạch, bằng cẩm thạch (thơ ca) như cẩm thạch, bằng cẩm thạch
Nghĩa
Việt
- Cihui đá hoa, cẩm thạch, (số nhiều) hòn bi, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ, (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch, làm cho có vân cẩm thạch (thơ ca) như cẩm thạch, bằng cẩm thạch (thơ ca) như cẩm thạch, bằng cẩm thạch