大略

dà lüèđại lược

Hán Việt: đại lược · Pinyin: dà lüè

Tổng quan

đại lược; sơ lược; tóm lược; sơ sơ. vấn đề của nhà máy này tôi chỉ biết sơ sơ.; đại khái; sơ qua. thời gian không còn nhiều, anh nên nói sơ qua thôi.; mưu lược; lỗi lạc; thao lược. 雄才大略 anh tài lỗi lạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

大致的情况或内容:这个厂的问题我只知道个~; 大概; 大致:时间不多了,你~说说吧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大概、大要。《莊子.大宗師》:「未可知也,我為汝言其大略。」《紅樓夢》第四八回:「我雖不通,大略也還教得起你。」 2.遠大的謀略。《史記.卷九七.酈生傳》:「吾聞沛公慢而易人,多大略,此真吾所願從游,莫為我先。」《晉書.卷一.宣帝紀》:「少有奇節,聰明多大略。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 略 (lược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bao gồm một cách sơ sài, tóm tắt.; ao gồm một cách sơ sài, tóm tắt.; một đại cương , ý tổng quát , đại khái; thái lược/đại lược: mơ hồ/đại lược/sơ lược/tóm lược/sơ sơ/đại khái/sơ qua/mưu lược/lỗi lạc/thao lược; 1. đại lược; sơ lược; tóm lược; sơ sơ. vấn đề của nhà máy này tôi chỉ biết sơ sơ. 2. đại khái; sơ qua. thời gian không còn nhiều, anh nên nói sơ qua thôi. 3. mưu lược; lỗi lạc; thao lược. 雄才大略 anh tài lỗi lạc; đại lược; sơ lược; tóm lược; sơ sơ; đại khái; sơ qua; mưu lược; lỗi lạc; thao lược
  • Biên soạn 大略 àlüè n. 1. general idea/outline 2. bold vision 3. great caliber/talent ◆adv. roughly; briefly; generally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大概、大要。《莊子.大宗師》:「未可知也,我為汝言其大略。」《紅樓夢》第四八回:「我雖不通,大略也還教得起你。」 2.遠大的謀略。《史記.卷九七.酈生傳》:「吾聞沛公慢而易人,多大略,此真吾所願從游,莫為我先。」《晉書.卷一.宣帝紀》:「少有奇節,聰明多大略。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大致的情况或内容:这个厂的问题我只知道个~; 大概; 大致:时间不多了,你~说说吧。

Eng

  • JMdict outline
  • JMdict summary
  • JMdict gist
  • JMdict roughly
  • JMdict generally
  • Cihui a broad outline; the general idea; roughly
  • Tần suất từ 大略 àlüè n. 1. general idea/outline 2. bold vision 3. great caliber/talent ◆adv. roughly; briefly; generally , Wǒ zhǐ xiǎng ∼ tántan. I'd like to say only a few words about it

ja

  • JMdict 大略(たいりゃく)

other

  • Nguồn khác Bao gồm một cách sơ sài, tóm tắt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大概 · 约略