約略

yuē lüè ước lược

Hán Việt: ước lược · Pinyin: yuē lüè

Tổng quan

xấp xỉ | sơ lược óm tắt sơ sài, rút gọn lại. ước lược ước lược ☆Tóm tắt sơ sài, rút gọn lại. 1. đại thể; đại khái。大致;大概。 這件事的經過我也約略知道一些。 việc này tôi cũng biết sơ sơ một ít. 2. dường như; phảng phất; mơ hồ; láng máng; loáng thoáng。依稀;仿佛。 約略聽得見窗外的雨點聲。 dường như nghe tiếng mưa rơi ngoài cửa sổ.

Cấu tạo: (ước) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước lược ước lược ☆Tóm tắt sơ sài, rút gọn lại.
  • Cihui xấp xỉ | sơ lược óm tắt sơ sài, rút gọn lại. ước lược ước lược ☆Tóm tắt sơ sài, rút gọn lại. 1. đại thể; đại khái。大致;大概。 這件事的經過我也約略知道一些。 việc này tôi cũng biết sơ sơ một ít. 2. dường như; phảng phất; mơ hồ; láng máng; loáng thoáng。依稀;仿佛。 約略聽得見窗外的雨點聲。 dường như nghe tiếng mưa rơi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大概。唐.元稹〈春六十韻〉:「約略環區宇,殷勤綺鎬酆。」《文明小史》第三九回:「那兵官把話說完,鈕翻譯約略述了一遍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大致;大概:他的近况我~知道一些;依稀;仿佛:~听得见窗外的雨点声。

Eng

  • CC-CEDICT approximate|rough
  • Cihui approximate; rough

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大抵 · 大略 · 大约 · 大致

Từ trái nghĩa

确实 · 详尽