约略
ước lược
Hán Việt: ước lược · Pinyin: yuē lüè
Tổng quan
đại thể; đại khái. việc này tôi cũng biết sơ sơ một ít.; dường như; phảng phất; mơ hồ; láng máng; loáng thoáng. dường như nghe tiếng mưa rơi ngoài cửa sổ
大致; 大概:他的近况我~知道一些; 依稀; 仿佛:~听得见窗外的雨点声。
大概。唐.元稹〈春六十韻〉:「約略環區宇,殷勤綺鎬酆。」《文明小史》第三九回:「那兵官把話說完,鈕翻譯約略述了一遍。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hơi; đại thể; đại khái; dường như; phảng phất; mơ hồ; láng máng; loáng thoáng
- Biên soạn 約略 uēlüè adv. roughly; approximately; briefly ◆attr. rough; approximate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大概。唐.元稹〈春六十韻〉:「約略環區宇,殷勤綺鎬酆。」《文明小史》第三九回:「那兵官把話說完,鈕翻譯約略述了一遍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大致; 大概:他的近况我~知道一些; 依稀; 仿佛:~听得见窗外的雨点声。
Eng
- Cihui approximate; rough
- Tần suất từ 約略 uēlüè adv. roughly; approximately; briefly ◆attr. rough; approximate
Đức
- Handedict annähernd, ungefähr
other
- Nguồn khác Tóm tắt sơ sài, rút gọn lại