大異其趣
đại dị kì thú
Hán Việt: đại dị kì thú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與原來的意旨、旨趣相違背。如:「這個社團的活動,與原來成立的宗旨大異其趣。」也作「迥異其趣」。
Eng
- Cihui 大異其趣 àyìqíqù f.e. have very different tastes/interests
Hán Việt: đại dị kì thú