大直若屈

dà zhí ruò qū đại trực nhược khuất

Hán Việt: đại trực nhược khuất · Pinyin: dà zhí ruò qū

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (trực) + (nhược) + (khuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品行極為端直的人,外表反似委曲隨和。《老子》第四五章:「大直若屈,大巧若拙,大辯若訥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最正直的人外表反似委曲随和。亦作“大直若诎”。
  • Tân Hoa Tự Điển 最正直的人外表反似委曲随和。亦作大直若诎”。