大眼望小眼
đại nhãn vọng tiểu nhãn
Hán Việt: đại nhãn vọng tiểu nhãn · Pinyin: dà yǎn wàng xiǎo yǎn
Tổng quan
Cấu tạo: 大 (đại) + 眼 (nhãn) + 望 (vọng) + 小 (tiểu) + 眼 (nhãn)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻毫無辦法,只好相對發楞。《儒林外史》第三回:「眾人大眼望小眼,一齊道:『原來新貴人歡喜瘋了』。」也作「大眼看小眼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 你看我,我看你,不知怎么办好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容大家因惊异而不知所措﹑互相对视的样子。