大眼瞪小眼

dà yǎn dèng xiǎo yǎn đại nhãn trừng tiểu nhãn

Hán Việt: đại nhãn trừng tiểu nhãn · Pinyin: dà yǎn dèng xiǎo yǎn

Tổng quan

(thành ngữ) nhìn nhau, không biết phải làm gì

Cấu tạo: (đại) + (nhãn) + (trừng) + (tiểu) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nhìn nhau, không biết phải làm gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容相對相覷,無事可做。如:「出去找份工作做,不要整天留在家裡和我大眼瞪小眼的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大眼看着小眼,没有解决的办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"大眼望小眼"。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to look at each other, not knowing what to do
  • Cihui 大眼瞪小眼 àyǎn dèng xiǎoyǎn id. be at a loss