大眼粗針

đại nhãn thô châm

Hán Việt: đại nhãn thô châm

Tổng quan

cái xỏ dây, cái xỏ băng vải, cái cặp tóc, dao găm, người bị ép vào giữa (hai người)

Cấu tạo: (đại) + (nhãn) + (thô) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái xỏ dây, cái xỏ băng vải, cái cặp tóc, dao găm, người bị ép vào giữa (hai người)