大禍臨頭
đại họa lâm đầu
Hán Việt: đại họa lâm đầu · Pinyin: dà huò lín tóu
Tổng quan
đối mặt với thảm họa sắp xảy ra | tai ương cận kề | tất cả sẽ trở nên hỗn loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui đối mặt với thảm họa sắp xảy ra | tai ương cận kề | tất cả sẽ trở nên hỗn loạn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临:来到。大灾祸来临。
Eng
- CC-CEDICT facing imminent catastrophe|calamity looms|all hell will break loose
- Cihui facing imminent catastrophe; calamity looms; all hell will break loose