大義滅親

dà yì miè qīnđại nghĩa diệt thân

Hán Việt: đại nghĩa diệt thân · Pinyin: dà yì miè qīn

Tổng quan

DIỆT THÂN quân pháp bất vị thân; vì việc nước quên tình nhà; vì đại nghĩa không quản người thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

大义:正义,正道; 亲:亲属。为了维护正义,对犯罪的亲属不循私情,使受到应得的惩罚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語出《左傳.隱公四年》:「石碏,純臣也。惡州吁而厚與焉,『大義滅親』,其是之謂乎!」指為了維護公理正義,對犯罪的親屬不徇私情,使其接受應得的法律制裁。《晉書.卷一二三.慕容垂載記》:「大義滅親,況於意氣之顧!」

Cấu tạo: 大 (đại) + 義 (nghĩa) + 滅 (diệt) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ)
  • Cihui sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi
  • Biên soạn uphold righteousness above one's family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《左傳.隱公四年》:「石碏,純臣也。惡州吁而厚與焉,『大義滅親』,其是之謂乎!」指為了維護公理正義,對犯罪的親屬不徇私情,使其接受應得的法律制裁。《晉書.卷一二三.慕容垂載記》:「大義滅親,況於意氣之顧!」

Eng

  • Cihui 大義滅親 àyìmièqīn f.e. uphold righteousness above one's family

Từ liên quan

Gần nghĩa

大义凛然 · 大義城 · 大義渡 · 大義王