大而化之

dà ér huà zhī đại nhi hóa chi

Hán Việt: đại nhi hóa chi · Pinyin: dà ér huà zhī

Tổng quan

cẩu thả | bất cẩn

Cấu tạo: (đại) + (nhi) + (hóa) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩu thả | bất cẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指一個人已達到超凡入聖的境界。語出《孟子.盡心下》:「可欲之謂善,有諸己之謂信,充實之謂美,充實而有光輝之謂大,大而化之之謂聖,聖而不可知之之謂神。」後形容人做事不謹慎、不細心、不拘小節。如:「他個性大而化之,所以老闆都不放心他處理公務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化:改变,转变。原指大行其道,使天下化之。后形容做事情不小心谨慎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓光大德业﹐以化万民。 2.做事情马虎﹐不细心。
  • Tân Hoa Tự Điển 化改变,转变。原指大行其道,使天下化之◇形容做事情不小心谨慎。

Eng

  • CC-CEDICT careless|sloppy
  • Cihui 大而化之 à'érhuàzhī f.e. carelessly; casually; sloppily