大而無當

dà ér wú dàng đại nhi vô đương

Hán Việt: đại nhi vô đương · Pinyin: dà ér wú dàng

Tổng quan

hoành tráng nhưng không thực tế (thành ngữ) | to lớn nhưng không có tác dụng thực sự

Cấu tạo: (đại) + (nhi) + (vô) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoành tráng nhưng không thực tế (thành ngữ) | to lớn nhưng không có tác dụng thực sự

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当:底。虽然大,却无底。原指大得无边际。后多用作表示大得不切合实际、不合用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓言辞夸大﹐不着边际。 2.指大而不切实用。
  • Tân Hoa Tự Điển 当底。虽然大,却无底。原指大得无边际◇多用作表示大得不切合实际、不合用。

Eng

  • CC-CEDICT grandiose but impractical (idiom)|large but of no real use
  • Cihui 大而無當 à'érwúdàng f.e. grandiose but impractical