大而無當

dà ér wú dàng đại nhi vô đương

Hán Việt: đại nhi vô đương · Pinyin: dà ér wú dàng

Tổng quan

hoành tráng nhưng không thực tế (thành ngữ) | to lớn nhưng không có tác dụng thực sự

Cấu tạo: (đại) + (nhi) + (vô) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoành tráng nhưng không thực tế (thành ngữ) | to lớn nhưng không có tác dụng thực sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容言語過分誇張而不著邊際。語出《莊子.逍遙遊》:「吾聞言于接輿,大而無當,往而不反;吾驚怖其言,猶河漢而無極也。」後引申形容東西過大而不切實用。如:「布置家居,宜妥善計劃,免得添購了大而無當的東西,徒增浪費。」

Eng

  • CC-CEDICT grandiose but impractical (idiom)|large but of no real use
  • Cihui 大而無當 à'érwúdàng f.e. grandiose but impractical