大腹便便

dà fù pián pián đại phúc tiện tiện

Hán Việt: đại phúc tiện tiện · Pinyin: dà fù pián pián

Tổng quan

bụng to (thành ngữ) | bự bụng

Cấu tạo: (đại) + (phúc) + 便 (tiện) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụng to (thành ngữ) | bự bụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容肚子很大的樣子。如:「瞧她大腹便便,即將臨盆了,怎好讓她做這麼粗重的工作呢?」清.姚鼐〈王君病起有詩見和因復次韻贈之〉詩:「室如懸磬待遺秉,大腹便便乃空洞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 便便:肥胖的样子。形容肥胖的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容肚子肥大大腹便便,内中空虚无物|他是大腹便便的富商巨贾。
  • Tân Hoa Tự Điển 便便肥胖的样子。形容肥胖的样子。

Eng

  • CC-CEDICT big-bellied (idiom)|paunchy
  • Cihui 大腹便便 àfùpiánpián f.e. 1. pot-bellied; paunchy 2. obese

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

骨瘦如柴