骨瘦如柴

gǔ shòu rú chái cốt sấu như sài

Hán Việt: cốt sấu như sài · Pinyin: gǔ shòu rú chái

Tổng quan

gầy như que củi | hốc hác (thành ngữ)

Cấu tạo: (cốt) + (sấu) + (như) + (sài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gầy như que củi | hốc hác (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常消瘦的樣子。《儒林外史》第五回:「後來就漸漸飲食不進,骨瘦如柴,又捨不得銀子喫人參。」也作「骨瘦如豺」、「瘦骨如柴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容消瘦到极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常瘦(多用于人)。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) as thin as a match; emaciated
  • Cihui 骨瘦如柴 ǔshòurúchái f.e. bag of bones; emaciated

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大腹便便