大興土木

dà xīng tǔ mù đại hưng thổ mộc

Hán Việt: đại hưng thổ mộc · Pinyin: dà xīng tǔ mù

Tổng quan

tiến hành xây dựng quy mô lớn

Cấu tạo: (đại) + (hưng) + (thổ) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến hành xây dựng quy mô lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大規模興建土木工程。通常指蓋房子。如:「這幾年臺北大興土木,高樓大廈林立。」《舊五代史.卷一○九.漢書.列傳.李守貞》:「守貞因取連宅軍營,以廣其第,大興土木,治之歲餘,為京師之甲。」

Eng

  • CC-CEDICT to carry out large scale construction
  • Cihui 大興土木 àxīngtǔmù f.e. go in for large-scale construction