大处著眼
đại xử trứ nhãn
Hán Việt: đại xử trứ nhãn
Tổng quan
nhìn xa trông rộng; tầm nhìn xa rộng。從大的方面觀察、考慮。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn xa trông rộng; tầm nhìn xa rộng。從大的方面觀察、考慮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從大的、重要的地方觀察、考慮。《兒女英雄傳》第二五回:「延了安家的宗祀,大處著眼,便不忍吹求到此。」