大行其道

dà xíng qí dào đại hành kì đạo

Hán Việt: đại hành kì đạo · Pinyin: dà xíng qí dào

Tổng quan

hoành hành | rất phổ biến

Cấu tạo: (đại) + (hành) + (kì) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoành hành | rất phổ biến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指某些思想、學說或風氣等正在盛行。如:「股票炒作大行其道,助長社會投機的歪風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某种观点或某种事物盛行(多含贬义):要加强监管,不能任网络谣言~。

Eng

  • CC-CEDICT rampant|very popular
  • Cihui rampant; very popular