大行政區

dà xíng zhèng qū đại hành chánh khu

Hán Việt: đại hành chánh khu · Pinyin: dà xíng zhèng qū

Tổng quan

khu hành chính lớn

Cấu tạo: (đại) + (hành) + (chánh) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu hành chính lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中华人民共和国建国初期行政区的最大一级﹐介于中央与省级之间。共分为华北﹑东北﹑西北﹑华东﹑中南﹑西南六个大行政区﹐并设立大行政区一级行政机构。1954年撤销。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中华人民共和国建国初期行政区的最大一级﹐介于中央与省级之间。共分为华北﹑东北﹑西北﹑华东﹑中南﹑西南六个大行政区﹐并设立大行政区一级行政机构。1954年撤销。

Eng

  • Cihui 大行政區 àxíngzhèngqū p.w. the six administrative areas of the PRC (1951-54)