大行政區

dà xíng zhèng qū đại hành chánh khu

Hán Việt: đại hành chánh khu · Pinyin: dà xíng zhèng qū

Tổng quan

khu hành chính lớn

Cấu tạo: (đại) + (hành) + (chánh) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu hành chính lớn
  • Cihui khu hành chính lớn。1949年-1954年間中國設立的包括若干省(市)大於省級的行政區域。當時全國設立華北、西北、東北、華東、中南、西南六個大行政區。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指介於中央與省級之間的行政區,為行政區的最大一級。西元一九四九至一九五四年,大陸上共分華北、西北、東北、華東、中南、西南六大行政區。

Eng

  • Cihui 大行政區 àxíngzhèngqū p.w. the six administrative areas of the PRC (1951-54)