大街小巷

dà jiē xiǎo xiàng đại nhai tiểu hạng

Hán Việt: đại nhai tiểu hạng · Pinyin: dà jiē xiǎo xiàng

Tổng quan

phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ) | khắp mọi nơi trong thành phố

Cấu tạo: (đại) + (nhai) + (tiểu) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ) | khắp mọi nơi trong thành phố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指城裡街道巷弄。《老殘遊記》第一九回:「吃了早飯,搖個串鈴上街去了,大街小巷亂走一氣。」《文明小史》第五四回:「南京城裡大街小巷,我那條不認得,還要你們送?你們送我倒不便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城镇里的街道里弄,概指都市里的各处地方。

Eng

  • CC-CEDICT great streets and small alleys (idiom); everywhere in the city
  • Cihui 大街小巷 àjiē-xiǎoxiàng n. all over the city; in every street and alley