大衛營和約

dà wèi yíng hé yuē đại vệ doanh hòa ước

Hán Việt: đại vệ doanh hòa ước · Pinyin: dà wèi yíng hé yuē

Tổng quan

hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập

Cấu tạo: (đại) + (vệ) + (doanh) + (hòa) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập

Eng

  • CC-CEDICT the Camp David agreement of 1978 brokered by President Jimmy Carter between Israel and Egypt
  • Cihui the Camp David agreement of 1978 brokered by President Jimmy Carter between Israel and Egypt