大衾長枕

dà qīn cháng zhěn đại khâm trường chẩm

Hán Việt: đại khâm trường chẩm · Pinyin: dà qīn cháng zhěn

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (khâm) + (trường) + (chẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬大的被子,長形的枕頭。因便於同臥,乃用於指手足之情的深厚。《新唐書.卷八一.三宗諸子列傳.讓皇帝憲》:「玄宗為太子,嘗製大衾長枕,將與諸王共之。」