大規模的

dà guī mó de đại quy mô đích

Hán Việt: đại quy mô đích · Pinyin: dà guī mó de

Tổng quan

quần áo ngày lễ, full,dress debate cuộc tranh luận về một vấn đề quan trọng (đã được sắp đặt trước) (tôn giáo) lễ mét, khối, đống, số nhiều, số đông, đa số, (vật lý) khối lượng, (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân, cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể, gộp cả toàn thể, chất thành đống, (quân sự) tập trung (quân...), tập trung, tụ hội rộn lớn, rộng rãi (thưng nghiệp) sự bán buôn, sự bán sỉ, (n…

Cấu tạo: (đại) + (quy) + (mô) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo ngày lễ, full,dress debate cuộc tranh luận về một vấn đề quan trọng (đã được sắp đặt trước) (tôn giáo) lễ mét, khối, đống, số nhiều, số đông, đa số, (vật lý) khối lượng, (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân, cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể, gộp cả toàn thể, chất…