大计小用

dà jì xiǎo yòngđại kế tiểu dụng

Hán Việt: đại kế tiểu dụng · Pinyin: dà jì xiǎo yòng

Tổng quan

"chinese_explanation": "用于大事的计策,结果只用在小事情上。表示计策没有充分发挥作用。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

用于大事的计策,结果只用在小事情上。表示计策没有充分发挥作用。

Cấu tạo: 大 (đại) + 計 (kế) + 小 (tiểu) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 用于大事的计策,
  • Biên soạn 结果只用在小事情上。
  • Biên soạn 表示计策没有充分发挥作用。"}
  • Biên soạn A great scheme has only a poor result

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于大事的计策,结果只用在小事情上。表示计策没有充分发挥作用。

Eng

  • Cihui 大計小用 àjìxiǎoyòng f.e. A great scheme has only a poor result
  • Tần suất từ f.e. A great scheme has only a poor result

Từ liên quan

Gần nghĩa

小用项儿 · 小用具