大部分的
đại bộ phân đích
Hán Việt: đại bộ phân đích
Tổng quan
lớn nhất, nhiều nhất, hầu hết, phần lớn, đa số, (xem) part, nhất, hơn cả, lắm, vô cùng, cực kỳ, hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất, tối đa, không hơn được nữa, tận dụng to, to tướng, gồm nhiều tập, viết nhiều sách (nhà văn, tác giả), lùng nhùng (đồ vải...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn thành vòng, cuộn thành lớp
Nghĩa
Việt
- Cihui lớn nhất, nhiều nhất, hầu hết, phần lớn, đa số, (xem) part, nhất, hơn cả, lắm, vô cùng, cực kỳ, hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất, tối đa, không hơn được nữa, tận dụng to, to tướng, gồm nhiều tập, viết nhiều sách…