大酺三日 dà pū sān rì · đại bô tam nhật Hán Việt: đại bô tam nhật · Pinyin: dà pū sān rì Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 酺 (bô) + 三 (tam) + 日 (nhật)Pinyindà pū sān rìHán Việtđại bô tam nhậtCấu tạo大 + 酺 + 三 + 日 · đại + bô + tam + nhật nghĩa thành phần: đại + bô + tam + nhật Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 酺:聚饮。封建帝王为表示欢庆,特许民间举行大聚饮三天。后用以表示大规模庆贺。