大醇小疵

dà chún xiǎo cī đại thuần tiểu tì

Hán Việt: đại thuần tiểu tì · Pinyin: dà chún xiǎo cī

Tổng quan

tuyệt vời dù có chút tì vết | viên ngọc thô

Cấu tạo: (đại) + (thuần) + (tiểu) + (tì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyệt vời dù có chút tì vết | viên ngọc thô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大體完美而略有小缺點。唐.韓愈〈讀荀子〉:「孟氏醇乎醇者也,荀與楊大醇而小疵。」宋.姜夔〈白石道人詩說〉:「不知詩病,何由能詩,不觀詩法,何由知病。名家者各有一病,大醇小疵差可耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醇:纯正;疵:毛病。大体纯正,而略有缺点。
  • Tân Hoa Tự Điển 醇纯。大体纯正,略有缺点或不足名家也总有不足,只是大醇小疵。
  • Tân Hoa Tự Điển 醇纯正;疵毛病。大体纯正,而略有缺点。

Eng

  • CC-CEDICT great despite minor blemishes|a rough diamond
  • Cihui 大醇小疵 àchúnxiǎocī f.e. generally sound though defective in details