大量使用

đại lượng sử dụng

Hán Việt: đại lượng sử dụng

Tổng quan

(số nhiều) số lượng to lớn, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiêu phí vô tội vạ

Cấu tạo: (đại) + (lượng) + 使 (sử) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (số nhiều) số lượng to lớn, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiêu phí vô tội vạ